WELCOME TO TAN DUONG TRADING CO., LTD -No 129 LANG HA STREET - DONG DA DISTRICT - HA NOI - VIET NAM | Tel: (844) 6275 3365 - Fax: (844) 3562 4019 Hotline: 098 365 2630 (Mr Tan), 091 275 3155 (Mr Duong)    
SẢN PHẨM
      Leica
      Pentax
      Horizon
      Sokkia
      Topcon
      Kolida
      Nikon
      Phụ kiện
      Máy đo khoảng cách cầm tay
      Máy định vị vệ tinh cầm tay GPS
      Máy bộ đàm và phụ kiện
TIN TỨC
      Tin tức mới
      Tin nội bộ
DỊCH VỤ
      Dịch vụ bảo trì sửa chữa
      Dịch vụ mới
WEATHER

EXCHANGE RATE

LIÊN KẾT
 

        Chi tiết sản phẩm:     Máy toàn đạc điên tử TPS 400

Máy toàn đạc điên tử TPS 400

Nhà sản xuất: Thuỵ sỹ
Giá sản phẩm: Liên hệ
Bảo hành: 12 tháng
Kho:Hàng có sẵn
Đặt hàng:
        Xem ảnh lớn
        Mô tả sản phẩm:
Máy toàn đạc điên tử TC 400
 
        Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật

TPS 403

TPS 405

TPS 407

 Leica TC403/5/7

- Đo Khoảng cách tới gương (IR)

 Leica TCR403/5/7 power

- Đo Khoảng cách tới gương (IR)
- Đo Khoảng cách PinPoint R400m không có gương (RL)

 Leica TCR403/5/7 ultra

- Đo Khoảng cách tới gương (IR)
- Đo Khoảng cách PinPoint R1000m không có gương (RL)

 Đo Góc ( Hz, V)

 Phương pháp

Tuyệt đối, liên tục

 Hiển thị

1" / 0.1mgon / 0.01 mil

 Độ chính xác (ISO 17123-3)

3" (1mgon)

5" (1.5mgon)

7" (2mgon)

 Ống kính

 Độ phóng đại ống kính

30X

 Trường nhìn

1° 30’

 Khoảng nhìn ngắn nhất

1.7m

 Chiếu sáng lưới chữ thập

Chiếu sáng

 Bộ bù

 Hệ thống

Chất dầu - Điện tử cho cả hai trục

 Độ chính xác cài đặt

1"

1.5"

2"

 Đo Khoảng cách tới gương (IR)

 Đo với gương tròn GPR1

3.500 m

 Đo với gương phản xạ (60mmx60mm)

250m

 Độ chính xác(ISO 17123-4) (fine/quick/tracking)

2mm + 2ppm/5mm + 2ppm/5mm + 2ppm

 Thời gian đo (fine/quick/tracking)

typ. 2.4 s /0.8 s / < 0.15 s

 Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ (RL)

 Phạm vi:

PinPoint R400 (power) > 400 m (phản chiếu 90%)

 (Điều kiện khí quyển Môi trường)

PinPoint R1000 (ultra) > 1000 m (phản chiếu 90%)
Laser tới gương tròn GPR 7.500m

 Độ chính xác(ISO 17123-4)

0–500m 2mm + 2 ppm
>500m 4mm + 2 ppm

 Thời gian đo

typ. 3 – 6 s, max. 12 s

 Kích thước điểm tại 100m

12 mm x 40mm

 Truyền dữ liệu

 Bộ nhớ trong

12.500 phép đo hay 18.000 fixpoints

 Giao tiếp

RS232

 Định dạng dữ liệu

GSI/IDEX/ASCII/DXF/ Tùy chọn kiểu dữ liệu

 Thao tác

 Màn hình

Đồ họa 160 X 280 điểm
8 dòng 31 ký tự

 Dọi tâm laser

 Kiểu

Điều chỉnh điểm sáng laser

 Độ chính xác

1.5mm với chiều cao 1.5 m

 Môi trường hoạt động

 Chịu nước và bụi

IP55 (IEC 60529 )

 Hoạt động

- 20° C đến + 50° C

 Độ ẩm

95% không ngưng tụ

 Thời gian hoạt động Pin

Với Pin GEB121 hơn 6h

 Số lần đo khoảng cách

Với Pin GEB121 9.000 lần

 Trọng lượng máy

5.2 kg

[Về trang trước] [Tạo trang in]

Tin mới
+ Phần mềm Geosoft
+ Công tác trắc địa nhà
Sản phẩm mới


Máy bộ đàm Kenwood TK 2107/3107.
 


Máy kinh vĩ diện tử NE 100
 


Máy kinh vĩ điện tử Pentax ETH 302
 


Máy thủy chuẩn AP seri 200
 


Máy thủy chuẩn tự động B20, B21,C330, C320
 


Máy toàn đạc điên tử GTS Topcon - 230 series
 


Máy toàn đạc điên tử Leica TS02
 


Máy toàn đạc điên tử SET 520, 620
 


Máy toàn đạc điên tử TPS 2000
 


Máy toàn đạc điên tử TPS 400
 
Đối tác